| ngọc ngà | - Đẹp và đáng quí như ngọc, như ngà: Thân thể ngọc ngà. |
| ngọc ngà | dt. 1. Ngọc và ngà; các vật đẹp trong như ngọc, trắng như ngà. 2. Sắc đẹp của người phụ nữ: tấm thân ngọc ngà. |
| ngọc ngà | tt Nói người đẹp và đáng quí: Tấm thân ngọc ngà ấy khiến bao người mơ ước. |
| ngọc ngà | .- Đẹp và đáng quí như ngọc, như ngà: Thân thể ngọc ngà. |
Phải , đã có gì là gớm ghiếc , là đáng lưu ý một cách quá sốt sắng như thế ? Thu giữ chàng lại để hỏi ý kiến về sự chọn kiểu áo , về mấy câu Pháp văn tối nghĩa trong quyển mẫu ren thì đã có gì đáng làm cho chàng sung sướng ! Vẫn biết lúc hai người cùng mở trang sách , những ngón tay ngọc ngà của Thu có chạm vào tay chàng , nhưng sự đó có chi lạ. |
| Mãi về sau này khi không còn cô nữa , Thi Hoài vẫn khắc khoải khôn nguôi nhớ về cái hình ảnh gợi nhớ nàng công chúa tỉnh dậy sau hàng ngàn năm thiếp ngủ trong rừng già đó… Còn lúc này , tấm thân ngọc ngà vận bikini nằm duỗi dài trên giường đang ấm nóng dần lại kia đã khiến hắn chuyển đổi toàn bộ hệ thống xúc cảm. |
| Trong khi đó , cô dâu Salama được tặng vô số quà cưới , phải chất đầy trên lưng 20 con lạc đà gắn trên mình khắp nngọc ngà, châu báu. |
| Trong Xứ con người , Saint Exupéry vuốt ve ba cái lá xanh đó như vuốt ve nngọc ngàchâu báu. |
| Nhưng trong đêm động phòng , Triệu Phi Yến lập tức hớp hồn hoàng đế bởi thân thể nngọc ngà, kỹ năng phòng the điêu luyện và dấu vết trinh nữ đọng trên khăn trải giường. |
| Sinh con thứ hai cách đây 3 tháng nhưng Vy Oanh đã nhanh chóng lấy lại vóc dáng nngọc ngàcủa mình. |
* Từ tham khảo:
- ngọc phả
- ngọc phù dung
- ngọc quế
- ngọc quý hay có vết
- ngọc thạch
- ngọc thể