| ngọc lộ | dt. Hột sương, nước đọng ở lá cây (trong như ngọc). |
| ngọc lộ | dt. Xe vua đi. // (R) Giàng-đồ đám ma để trần, có bốn người khiêng (không có nhà giàng): Đi ngọc-lộ. |
| ngọc lộ | dt. Xe nhà vua đi. |
| ngọc lộ | dt. Xe nhà vua. |
| ngọc lộ | Xe nhà vua đi. |
1675 Nguyên văn : "Ngũ lộ" , là năm loại xe lớn là : ngọc lộ (xe nạm ngọc) , Kim lộ (xe trang sức bằng vàng) , Tượng lộ (xe trang sức bằng ngà voi) , Cách lộ (xe bọc da) , Mộc lộ (xe đóng gỗ). |
* Từ tham khảo:
- ngọc nữ
- ngọc phả
- ngọc phù dung
- ngọc quế
- ngọc quý hay có vết
- ngọc thạch