| ngũ tuần | dt. Năm mươi tuổi: Tuổi trên ngũ-tuần |
| ngũ tuần | tt (H. tuần: tuổi thọ mười năm một) Năm mươi tuổi: Năm nay anh ấy đúng ngũ tuần. |
| ngũ tuần | Năm mươi tuổi. |
| Mặc dù đã ngót nghét nngũ tuầnnhưng trông bà vẫn rất trẻ trung và phóng khoáng. |
| Tiêu hoàng hậu có vẻ đẹp nghiêng nước nghiêng thành , hoa nhường nguyệt thẹn , thậm chí khi bà ở vào tuổi nngũ tuần. |
| Ngọc Sơn sở hữu thân hình cường tráng , mỗi ánh mắt , cử chỉ đều toát lên sự mạnh mẽ và tràn đầy sức sống giống như một chàng trai tuổi đôi mươi chứ không phải người đàn ông đã ở ngưỡng nngũ tuần. |
| Và quả thật dù không phải dạng vai hài hành động quen thuộc mà mình từng thể hiện nhưng Thành Long vẫn cầm cương diễn xuất và bộc lộ sự chuyên nghiệp mà hiếm có diễn viên ngoại nngũ tuầnnào có thể đạt được. |
| Diễn viên "Thiện nữ u hồn" được khen trẻ trung so với tuổi nngũ tuần. |
| Đón chúng tôi ở bến đò ở bản Huồi Pủng là chị Lô Thị Bình (ở xã Hữu Khuông) đã ngoại nngũ tuần. |
* Từ tham khảo:
- đẳng thế
- đẳng thức
- đẳng tích
- đẳng trương
- đắng
- đắng cay