| ngong | đt. Ngơi ngóng, nghỉ đợi: Ngong chèo, ngong viết. |
| Trương vừa đánh bài vừa ngong ngóng đợi. |
Thân bước vào buồng nhìn quanh quẩn rồi hỏi Loan : Con trai hay con gái thế mợ ? Loan quay lại chồng đứng lặng ở đầu giường ngong ngóng đợi câu trả lời. |
| Dũng cũng đợi Loan , nên hai người đi yên lặng như thế , không ai cất tiếng và cùng ngong ngóng đợi. |
Chàng về ngoảnh mặt lại đây Cho em ngong chút đỡ khuây cơn buồn. |
| Ai cũng ngong ngóng chờ ngày về xuôi. |
| ngong ngóng chờ đợi mãi rồi cũng đến cái phút hồi hộp và thất vọng , mừng rỡ và cáu giận. |
* Từ tham khảo:
- nhị phẩm
- nhiễm bẩn
- nhiễm mặn
- nhiệt phân
- nhiễu chuyện
- nhiễu phiền