| ngô nghê | bt. Ngây-ngô, khờ-khạo: Ăn nói ngô-nghê, bộ-tịch ngô-nghê. |
| ngô nghê | - Ngớ ngẩn, thiếu lanh lợi: Vẻ mặt ngô nghê; Ăn nói ngô nghê. |
| ngô nghê | tt. Có vẻ ngớ ngẩn khờ dại, thiếu tinh khôn. |
| ngô nghê | tt, trgt Có vẻ ngớ ngẩn: Vẻ mặt ngô nghê; ăn nói ngô nghê. |
| ngô nghê | tt. Ngớ-ngẩn. |
| ngô nghê | .- Ngớ ngẩn, thiếu lanh lợi: Vẻ mặt ngô nghê; Ăn nói ngô nghê. |
| ngô nghê | Trỏ bộ ngơ-ngẩn: Ăn nói ngô-nghê. Ngô-nghê như mán dại. |
| An nhìn nét mặt ngô nghê của Lợi , cười xòa. |
Ngày xưa saỏ Ngày xưa tôi thường chạy nhặt bóng , và tôi chỉ tay ra trước mặt trên bãi cỏ này nè ! Nhặt bóng mà cũng nhớ ! Nhớ chứ ! Rồi tôi nói thêm một cách ngô nghê Nhặt cái gì cũng nhớ hết ! Hà Lan tròn mắt : Ngạn còn nhặt cái gì nữả Tôi ngó lơ chỗ khác , nói : Như nhặt... thị chẳng hạn. |
| Và lão lại còn bán cho mấy cửa đánh những chữ ngô nghê mà lão biết trước sao mình cũng khinh rẻ. |
| " Thế rồi họ kéo nhau đi , sau mấy mồi thuốc lào kéo đến tụt nõ và sau mấy câu chào hỏi rất kệch cỡm ngô nghê. |
| Dưới chân cô , đứa trẻ khác lớn hơn đang bò , nụ cười ngô nghê ngây dại dù đã khoảng 7 tuổi. |
| Lương Triều Vỹ bất ngờ xuất hiện trong vai diễn hài hước khiến khán giả nóng lòng mong chờ Đồng hành cùng nhân vật Đồ Tứ Cốc trong phim là quái yêu mập Bổn Bổn có vẻ ngoài nngô nghê, hiền lành và đặc biệt có khả năng biến hóa làn da theo môi trường xung quanh để bảo vệ bản thân. |
* Từ tham khảo:
- ngô ngưu suyễn nguyệt
- ngô thi
- ngồ ngộ
- ngổ
- ngổ
- ngổ ngáo