| ngõ được | trt. Để được, cho được: Mong gặp, ngõ được thoả lòng. |
| Đồng thời , cần chỉ đạo hoàn thiện hồ sơ , chỉnh sửa dự thảo Nghị quyết theo đúng quy định , trong đó chỉ đạo rà soát , phân loại rõ việc đặt tên đường , phố , nngõ đượcquy định tạo các nghị định của Chính phủ , Thông tư của Bộ VH TT và các quyết định của UBND TP. Vợ chồng ông Trịnh Văn Bô , bà Hoàng Thị Minh Hồ. |
| Nếu như có cố gắng và nỗ lực , có sự tự tin ở bản thân , luôn học hỏi và trau dồi khả năng của mình , thì chắc chắn sẽ chạm nngõ đượcthành công , dù rằng con đường bạn đi khác với lối đi của nhiều người". |
| Ô tô bị đổ kín rác vì dừng ở vị trí chặn ngay trước 1 con nngõ đượcđăng tải trên MXH vào tháng 5/2017. |
| Cả một dải đất dài chạy dọc theo bờ mương trong nngõ đượccác đối tượng lấn chiếm , san lấp , làm bãi trông giữ trái phép từ xe đạp , xe máy , đến ô tô... Nhẩm tính với hàng trăm phương tiện được trông giữ trong ngày , số tiền mà các đối tượng thu được không hề nhỏ. |
| Đầu nngõ đượccho là nơi thiếu nữ bị bắt cóc được cư dân mạng chia sẻ và bình luận. |
* Từ tham khảo:
- tâm địa
- tâm đối xứng
- tâm giao
- tâm gương cầu lõm
- tâm hồn
- tâm huyết