Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ngộ hoặc
đt. Nghi lầm, nghi oan. // Lừa dối, dối gạt.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
ngộ hoặc
đt. 1. Nghi lầm.
2. Lừa dối.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
túi-se
-
túi tham
-
túi tham không đáy
-
túi thơ
-
túi tiền
-
túi tụi
* Tham khảo ngữ cảnh
Biết đâu khi mất hết , em sẽ tỉnh n
ngộ hoặc
ngược lại.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ngộ-hoặc
* Từ tham khảo:
- túi-se
- túi tham
- túi tham không đáy
- túi thơ
- túi tiền
- túi tụi