| ngoài vòng | trt. ở ngoài, không bị khép vào: Ngoài vòng kiểm-toả; ngoài vòng vụ án. |
| ngoài vòng | trgt Không liên quan đến: Ngoài vòng pháp luật. |
| Loan cũng vậy. Nếu không xảy ra án mạng này mà các báo nói đến , thì Loan cũng chỉ là một người yên lặng chịu đau khổ một thời... Dũng nghĩ thầm : Mình sinh làm trai nên có cái may thoát khỏi ra ngoài vòng |
| Không phải sự lãng mạn ái ân ngoài vòng phu phụ của những cô quá ư tự do đâu. |
| Nhưng Liên đã bước ra ngoài vòng của hạng người gồng gánh , đầu đội vai mang và đã nghiễm nhiên trở thành một ‘bà giáo’ trong tầng lớp trung lưu ; một bà giáo xinh xắn , trẻ tuổi. |
| Lòng hữu ái ấy , nếu ta đem ra đối đãi với ân nhân thì chẳng hoá ra ta đặt ân nhân ta ngang hàng với kẻ địch của ta ư ? " Lời dạy của cụ Tú Lâm đủ tỏ rằng tuy cụ là môn đồ Khổng học mà trí thức , tư tưởng cụ , cụ đặt hẳn ra ngoài vòng kiềm toả của nho giáo. |
Như nhà diễn thuyết không có ý tượng dựng sẵn , Lộc nói chuyện thuyên chẳng biết định nói gì nữa , hình như bị cách nghị luận liên miên đưa tư tưởng chàng ra ngoài vòng câu chuyện. |
Nàng ngẫm nghĩ một lát rồi lại nói : Em chỉ tiếc rằng ngoài những tư tưởng nho giáo , thầy em lại dạy em biết yêu người ở ngoài vòng lễ nghi... Mai ngừng lời , sụt sùi khóc... Lộc ghé gần hỏi : Can chi em khóc. |
* Từ tham khảo:
- xál
- xá
- xá
- xá
- xá chi
- xá lị