| ngân hạnh | dt. (thực) Cây hạnh trắng, trái là bạch-quả. |
| ngân hạnh | dt. (th) Thứ cây hoa trắng có nhiều trái, nhân ăn được. |
Truyền đem trói người con gái ấy trong vườn ngân hạnh. |
| Trao đổi với ông Lê Văn Hoàng Chủ tịch UBND xã Hoằng Trường , được biết : Năm 2005 , các Công ty Nngân hạnh, Xứ Đoài , Việt Trí về địa phương đầu tư xây dựng khu du lịch sinh thái. |
| Ngoài rừng thông và thảm thực vật hoang dã trên núi , trên đường Sowol còn được trồng rất nhiều cây bạch dương , nngân hạnhvà cây phong lá đỏ. |
| Nếu bạn yêu thích sắc thu vàng lãng mạn , lá cây rơi đầy trên cung đường đẹp như trong phim , hai bên là hàng cây nngân hạnhthẳng tắp , thì không nên bỏ qua địa điểm nổi tiếng nhất đảo Nami này. |
| Cây cối ở đây đều là những loại ông thu thập về , vô cùng quý hiếm , bao gồm tùng la hán , nngân hạnh, hắc tùng , hoa sơn trà , trà mai Toàn cảnh khu vườn 3000m2 của đại gia Trung Quốc Ông Lý cho biết , ông đã bỏ ra hơn 20 triệu NDT (tương đương 71 tỉ đồng) cho các loài cây nho nhỏ trong vườn. |
* Từ tham khảo:
- then chốt
- then máy
- thèn lẹn
- thèn thẹn
- thẹn
- thẹn đèn hổ lửa