Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ngậm ngải
đt. Ngậm thứ ngải để có một sức huyền-bí mê-hoặc hay sai-khiến kẻ khác:
Ngậm ngải tìm trầm; Ngậm ngải nói cũng không được.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
cơm gạo
-
cơm gạo mùa thổi đầu chùa cũng chín
-
cơm giỏ nước bầu
-
cơm giời nước sông
-
cơm hàng cháo chợ
-
cơm hẩm áo manh
* Tham khảo ngữ cảnh
Thuở trước , họ chôn sống trinh nữ n
ngậm ngải
cùng với vàng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ngậm ngải
* Từ tham khảo:
- cơm gạo
- cơm gạo mùa thổi đầu chùa cũng chín
- cơm giỏ nước bầu
- cơm giời nước sông
- cơm hàng cháo chợ
- cơm hẩm áo manh