| cơm hàng cháo chợ | 1. Ăn uống riêng ởhàng quán, không thích ăn tập thể, hoặc tự nấu ăn. 2. Ăn uống tạm bợ nơi hàng quán, do đường sá xa xôi hoặc phải chờ đợi lâu. |
| cơm hàng cháo chợ | ng Cảnh sống lênh đênh, không có chỗ ở nhất định: Anh phải lấy vợ đi, để khỏi cơm hàng cháo chợ như thế này. |
| cơm hàng cháo chợ | Ngb. Chỉ những người không nhà cửa, thường ăn quán, ở chợ. |
| cơm hàng cháo chợ | Nói cảnh sống tạm bợ, không có ngăn nắp. |
| cơm hàng cháo chợ | Cảnh sống lang thang nay đây mai đó, không có nhà ở nhất định. |
| cơm hàng cháo chợ |
|
| cơm hàng cháo chợ... Bà chợt thở dài cái sức vóc ấy mà ăn uống vất vưởng thì chả mấy chốc rồi cũng tàn tạ. |
| Chia sẻ gần đây nhất của Nguyễn Hoàng Quân ( Fệ) : Sống xa nhà , quen với ccơm hàng cháo chợnên tự dưng thương cái bếp , mà càng thương hơn khi đằng bếp ngày nào cũng có một người vì mình mà đứng nấu , chồng nhỉ ! |
* Từ tham khảo:
- cơm hẩm cà meo
- cơm hẩm cà thiu
- cơm hến
- cơm kể ngày, cày kể buổi
- cơm khê tại lửa
- cơm không ăn, gạo còn đó