| ngày thường | dt. Ngày làm việc, không phải lễ và chúa-nhựt. // Ngày không có chuyện gì đặc-biệt: Ngày thường, nhà ấy đóng cửa luôn; chỉ lúc nào có khách mới mở cửa. |
| ngày thường | - Ngày không phải ngày tết, ngày nghỉ: Ngày thường ai cũng đi làm đi học. |
| ngày thường | dt Ngày không phải ngày lễ hay ngày nghỉ: Liên hợp lợi ích ngày thường và lợi ích lâu dài (HCM). |
| ngày thường | .- Ngày không phải ngày tết, ngày nghỉ: Ngày thường ai cũng đi làm đi học . |
| ngày thường em bớt tóc thì hôm đó em vấn tóc trần và nhớ đeo kính đen để người ta khỏi nhận ra em. |
Loan nghĩ thầm giá ngày thường mẹ chồng đối đãi với mình có nhân đạo đôi chút còn hơn là đi cầu khẩn cho mình khỏi để kéo dài thêm cái đời đày đoạ. |
ngày thường , bận về việc dạy học , chấm bài , chàng ít rảnh thì giờ mà mơ màng , hồi tưởng tới quãng đời đã qua. |
Sáng hôm sau cảnh chùa Long Giáng trở lại yên lặng như mọi ngày thường , vì việc đàn chay đã kết liễu. |
| Vả lúc bấy giờ đã gần bảy giờ chiều thì dẫu là ngày thường cũng chẳng nơi công sở nào còn mở cửa. |
| Ai lại về nhà ăn tết mà tha bộ quần áo bạc thếch bạc thác như thế kia ? " Lúc bấy giờ Hồng mới kịp nhận ra rằng vẫn mang bộ y phục ngày thường và buổi sáng vì buồn phải từ biệt anh chị , quên bẵng cả việc điểm trang. |
* Từ tham khảo:
- lôi thôi lếch thếch
- lôi thôi như cá trôi xổ ruột
- lồi
- lồi lõm
- lồi lồi
- lỗi