| ngày ta | đt. Ngày tháng âm-lịch: Giỗ kỵ luôn luôn tính theo ngày ta. |
Trương đánh diêm thuốc lá ; qua làn khói thuốc chàng để mắt đến một cái lịch có chua ngày ta treo ở góc nhà. |
Gặp phải ngày ta se mình , ngửi mùi thịt thấy sợ , hàng phở ngon vẫn có thể làm cho ta ăn ngon miệng với một bát phở chay , chỉ có bánh và nước thôi. |
| Ta mang máng nhớ ngày ta bị đánh thuốc mê. |
| Trong đó có những trận đánh đã gây chấn động lớn trong giới cầm quyền Mỹ và có tiếng vang mạnh mẽ trên thế giới , như : trận đánh vào Tòa Đại sứ Mỹ , vào Dinh tổng thống , Bộ Tổng tham mưu , Đài phát thanh Sài Gòn , 25 nngày talàm chủ thành phố Huế... Chúng ta đã ra những đòn sấm sét ngay trong lúc mà lực lượng Mỹ ngụy và chư hầu còn đông trên 1 triệu 20 vạn tên , nắm trong tay những phương tiện chiến tranh hiện đại và khổng lồ , đứng chân trong những căn cứ được phòng thủ vững chắc ; chúng ta đã đánh vào tận hang ổ của chúng và đã giành thắng lợi chưa từng có. |
| Có nngày taphải đương đầu với 5 đợt tấn công bằng bộ binh , xe tăng , phi pháo của địch. |
| Trên con đường sạch sẽ , tinh tươm hàng nngày tabước , trong món ăn , thức uống đủ đầy có thứ nào không do công lao của bao người góp lạỉ |
* Từ tham khảo:
- trường trai
- trường tụ thiện vũ
- trường vốn
- trường xuân
- trường xuân hoa
- trưởng