Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nom theo
dt. Đi theo sau rình-rập:
Coi chừng có người nom theo.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
nom theo
đt. Để mắt trông theo.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
cay độc
-
cay hơn ớt
-
cay nghiệt
-
cay như gừng
-
cay như ngậm bồ hòn
-
cay như ớt
* Tham khảo ngữ cảnh
Bính thờ thẫn
nom theo
bà cụ cho tới khi bà mất hút giữa đám ngưòi đi lại bụi mù thì Bính gục mặt vào lòng , giụi giụi mắt vào cánh tay áo.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nom theo
* Từ tham khảo:
- cay độc
- cay hơn ớt
- cay nghiệt
- cay như gừng
- cay như ngậm bồ hòn
- cay như ớt