| cay nghiệt | tt. Sâu-sắc, độc-hiểm, khắt-khe, tính người không tình cảm, hay đày-đoạ kẻ khác: Càng cay-nghiệt lắm càng oan trái nhiều (K). |
| cay nghiệt | - tt. Độc ác, khắt khe, nghiệt ngã trong đối xử: Bà chủ cay nghiệt ăn ở cay nghiệt Càng cay nghiệt lắm càng oan trái nhiều (Truyện Kiều). |
| cay nghiệt | tt. Độc ác, khắt khe, nghiệt ngã trong đối xử: Bà chủ cay nghiệt o ăn ở cay nghiệt o Càng cay nghiệt lắm càng oan trái nhiều (Truyện Kiều). |
| cay nghiệt | tt Khắt khe, riết róng đối với người khác: Trời sao cay nghiệt làm nên nỗi (PhBChâu). |
| cay nghiệt | tt. ác-nghiệt: Càng cay-nghiệt lắm càng oan trái nhiều (Ng. Du) |
| cay nghiệt | t. Khắt khe, riết róng đối với mọi người: Càng cay nghiệt lắm càng oan trái nhiều (K). |
| cay nghiệt | Ăn ở khoảnh độc chặt-chịa: Càng cay-nghiệt lắm càng oan-trái nhiều (K). |
| Một lần nàng vô ý đánh vỡ chiếc cốc , bị mợ phán mắng ngay : " Nay vỡ một chiếc , mai vỡ một chiếc , thì còn gì của nhà bà ! " Một câu nói không có vẻ gì độc ác , ccay nghiệtcho lắm nhưng khiến nàng hiểu rõ nàng chỉ là người xa lạ , không có liên lạc với gia đình nhà chồng. |
| Mấy tháng , nàng luôn luôn phải sống trong một gia đình mà người nào cũng muốn làm cho nàng khổ , mà không lúc nào nàng không nghĩ đến bổn phận , cái bổn phận cay nghiệt của nàng đối với mọi người trong nhà. |
Loan nhận thấy sự mong ước của bà Hai chỉ là sự mong ước không thể đạt được , vì con nàng đó cũng như nàng đó đối với bà Hai chỉ là những người xa lạ , đứa con nàng đẻ ra đã hoàn toàn thuộc về nhà chồng , và cay nghiệt thay ! Người mẹ chồng xưa nay vẫn ghét ngon ghét ngọt nàng , lại là người yêu quý con nàng nhất. |
| Loan thoát móng vuốt mẹ chồng , khỏi tù tội , nhưng sự giày vò cay nghiệt của cái xã hội cũ kỹ này thì suốt đời Loan , Loan khó lòng tránh nổi. |
| Ngoài những người nhẫn nại sống trong sự phục tùng như Thị Loan đây , biết bao nhiêu người không chịu nổi cái chế độ cay nghiệt ấy đã liều mình hy sinh cho thoát nợ ". |
| Chàng tưởng tượng mẹ chàng ra một người đàn bà cay nghiệt , cứng cỏi trong khuôn phép lễ nghi , không bao giờ cảm động khi đứng trước những sự đáng thương tâm nhưng ở ngoài vòng luân lý cổ. |
* Từ tham khảo:
- cay như gừng
- cay như ngậm bồ hòn
- cay như ớt
- cay sè
- cay xè
- cày