| noi theo | đt. Đi lần theo: Noi theo con đường mòn nầy thì tới nhà anh ấy // Làm theo, bắt-chước theo: Noi theo gương mẫn-cán của người. |
| noi theo | - Nh. Noi, ngh. 2: Noi theo cán bộ cách mạng. |
| noi theo | đgt Học tập, bắt chước người giỏi giang: Thật là một đấng anh hùng, trẻ con Nam-Việt nên cùng noi theo (HCM). |
| noi theo | .- Nh. Noi, ngh. 2: Noi theo cán bộ cách mạng. |
| Bà Án lắc đầu : Cô nên noi theo gương tôi , ôn tồn mà nói chuyện chứ khóc có ích lợi gì ! Mai kể lể : Nếu bà lớn hiểu được tấm lòng luyến ái của con , thì bà lớn không nỡ khinh bỉ con. |
| Nàng thấy Hảo cái gương phản kháng mà nàng vẫn noi theo , nay vì nàng , vì muốn cứu vớt nàng , đã hạ mình phục tòng dì ghẻ. |
| Sách báo phương Tây là cái mẫu hình mà họ thấy không có cách nào khác hơn là phải noi theo. |
Bởi trời lấy lý phú cho người , sao được người đều hiển thánh , Người đem mình noi theo tính , khỏi đâu tính hoặc sáng mờ. |
| Chuyện vợ chồng An Tiêm ra đảo cũng không thể noi theo. |
| Khi ấy có người tiết phụ họ Toàn172 là mẹ của Đào Tề Lượng ở Giao Châu , thường lấy trung nghĩa dạy Lượng , nhưng Lượng ngoan cố không chịu nghe , mới dứt tình với con , tự cày lấy mà ăn , dệt lấy mà mặc , người trong làng xóm đều noi theo. |
* Từ tham khảo:
- bột phát
- bột sắc
- bột sắn dây
- bột tan
- bột tẩy trắng
- bột tẻ