| bột tẻ | dt. Loại bột trắng, vụn, kém mịn hơn bột lọc, làm bằng gạo tẻ ngâm kĩ, xay khô, phơi cho hết ẩm, dùng làm một số bánh như bánh đúc hay dùng nấu cháo bột, như cháo sườn. |
| Sau một trận chiến tranh khốc hại , có nhiều món ngon đã mất hẳn như bánh ngỗng (áo bằng bột tẻ , nhân bằng thịt thăn , gia mộc nhĩ) , bánh xèo ; có nhiều món ngon nhưng bây giờ hiếm , lựa là kể tới , như bánh bò , bánh bèo , bánh xâm , bánh củ gừng ; lại cũng có nhiều món ngon khác nữa , kể cũng thú lắm nhưng không... tiện nói ra như cái món "mộc tồn" chẳng hạn. |
* Từ tham khảo:
- bột tẻ lọc
- bột tề
- bột thịt xương
- bột tương
- bột vỏ sò
- bột xương