Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bột tan
dt.
Bột khoáng trắng, mịn, dùng làm các chất độn trong dược phẩm và các ngành công nghiệp khác.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
bột tẩy trắng
-
bột tẻ
-
bột tẻ lọc
-
bột tề
-
bột thịt xương
-
bột tương
* Tham khảo ngữ cảnh
Bước 5 : Nấu đến khi sôi , lúc này đường và b
bột tan
hết thì đổ nước hoa quế vào nấu tiếp.
Hạ nhiệt độ để phần b
bột tan
đều và sôi nhẹ trong 3 phút.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bột tan
* Từ tham khảo:
- bột tẩy trắng
- bột tẻ
- bột tẻ lọc
- bột tề
- bột thịt xương
- bột tương