| noi gương | đt. Theo gương, làm theo việc làm của người trước: Noi gương đàn anh. |
| noi gương | - Bắt chước người có đức, có tài: Noi gương các liệt sĩ cách mạng. |
| noi gương | .- Bắt chước người có đức, có tài: Noi gương các liệt sĩ cách mạng. |
Mình sẽ noi gương Pêlêvôi , noi gương tác giả đã hy sinh của Người mẹ cầm súng. |
| Còn Thành là cháu nội bà Mùa , con chị Yến noi gương bố của Hằng , học kỹ sư xây dựng. |
| Dẫu cuốn sách chỉ là nỗ lực lớn của gia đình và dòng tộc Nguyễn Công ở Từ Liêm , mong truyền lại cho mai sau công lao to lớn của các bậc tiền nhân ; lấy đó làm tấm gương sáng giáo dục cho con cháu và lớp người trẻ tiếp nối truyền thống yêu nước , noi gương ông cha xây dựng , bảo vệ đất nước , nhưng rõ ràng cuốn sách đã gợi ra nhiều vấn đề. |
| Gary Neville kêu gọi cầu thủ M.U nnoi gươngCarrick Huyền thoại M.U Gary Neville vừa lên tiếng kêu gọi các cầu thủ của Quỷ đỏ hãy noi theo gương tiền vệ Michael Carrick. |
| Giàu lòng nhân ái , sâu nặng nghĩa tình Những năm qua , Doanh nhân CCB Việt Nam luôn có tấm lòng nhân ái nnoi gươngcác Anh hùng Lao động thời kỳ đổi mới , thi đua nhau làm việc thiện. |
| Anh Long nhấn mạnh , đại hội thành kính tưởng nhớ và khắc sâu lời dạy của Chủ tịch Hồ Chí Minh Nước nhà thịnh hay suy , yếu hay mạnh , một phần lớn là do các thanh niên ; nnoi gươngAnh hùng Lý Tự Trọng Con đường của thanh niên chỉ là con đường cách mạng , không thể có con đường nào khác , tuổi trẻ Việt Nam nguyện sống có lý tưởng cách mạng , tiếp nối xứng đáng truyền thống cha anh , kiên định mục tiêu độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội , kế tục trung thành và xuất sắc sự nghiệp cách mạng vẻ vang của Đảng , của dân tộc ; không ngừng ra sức học tập , lao động , chiến đấu ; quyết chí , đồng lòng xây dựng và bảo vệ vững chắc Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa. |
* Từ tham khảo:
- khoát
- khoát
- khoát đàm
- khoát đạt
- khoát tay
- khoáy