| nghỉ lễ | đt. Nghỉ làm việc vào ngày lễ: Bữa nay nghỉ lễ. |
| nghỉ lễ | đgt Nói công chức không phải đi làm trong một ngày lễ đã qui định: Ngày Quốc khánh năm nay chúng ta được nghỉ lễ hai ngày. |
Trong hai nam , mỗi lần nghỉ lễ , hoặc nghỉ hè , Lộc về chơi nhà đều gặp Mai. |
| Anh Lộc yêu quý chị em mình thế , em chưa cho là đủ hay sao ? Vào dịp nghỉ lễ Phục sinh , Lộc muốn rủ Mai và Huy đi chơi xa vài hôm. |
| Rất tiếc bây giờ là nghỉ lễ , chứ không mọi người rất muốn tôi tham gia trợ giảng. |
| Nhưng khi sắp nghỉ lễ Nô en , nghĩa là chỉ còn hơn một tháng nữa sẽ hết năm mà mẹ tôi vẫn còn ở Thanh Hóa thì tôi lại cầu sao từ 23 đến 25 chạp tây ngày giờ chậm bao nhiêu hay bấy nhiêu. |
| Nhưng chắc chắn anh sẽ cùng cô sắm sửa căn nhà , chăm sóc những đứa con và về thăm cha mẹ hai bên vào ngày nghỉ lễ. |
Bữa nay là nghỉ lễ. |
* Từ tham khảo:
- mình
- mình đồng da sắt
- mình đồng gan sắt
- mình ên
- mình gầy xác ve
- mình già tuổi yếu