| mình | dt. Thân mình: Bẻ mình, đau mình, Giật mình, ể mình, rửa mình; áo mặc trong mình sao để gió bay ? (CD). // (R) Tấm thân, con người: Hỏi nàng, nàng đã bán mình chuộc cha (K). // (B) a) Ta, bản-thân: Khư-khư mình buộc lấy mình vào trong (K). // b) Chúng ta, nội bọn có mình trong ấy: Bọn mình, chúng mình, tụi mình; Chúng kéo tới đánh mình, không lẽ mình đông như vầy mà nhịn sao // đdt. c) Tiếng vợ chồng gọi nhau: Mình về mình nhớ ta chăng ? Ta về ta nhớ hàm răng mình cười (CD). // d) Nơi kín của đàn-bà: Cửa mình, dơ mình // đ) Thân cây: Chuối thuộc loại mình nước. |
| mình | - 1 dt 1. Phần thân thể người ta, không kể đầu và chân tay: Rửa mình trước khi đi ngủ. 2. Thân thể nói chung: Mình già sức yếu; ốc chẳng mang nổi mình ốc lại còn làm cọc cho rêu (cd). - 2 đt 1. Đại từ ngôi thứ nhất số ít dùng trong trường hợp thân mật: Cậu đi chơi với mình đi. 2. Đại từ ngôi thứ nhất số nhiều: Nhiều người ngoại quốc đến thăm nước mình. 3. Đại từ ngôi thứ hai số ít dùng trong trường hợp thân mật: Mình về mình nhớ ta chăng (cd). 4. Từ chồng hay vợ dùng để nói với nhau: Tôi đi chợ, mình trông con nhé. 5. Đại từ ngôi thứ ba trong một số trường hợp: Nó tự cho mình là giỏi. |
| mình | I. dt. Thân: đau khắp mình o con lợn thon mình o đặt mình xuống là ngủ o chiếc thuyền nằm phơi mình trên bãi cát. 2. Cái cá nhân, cái riêng của từng con người: sống vì mình o lao động quên mình. II. đgt. 1. Từ dùng để xưng chính bản thân trước người đối thoại có quan hệ thân thiết: đi uống nước với mình. 2. Từ gọi người đối thoại một cách thân thiết: Mình đến đây tớ bảo cái này. 3. Từ gọi vợ hoặc chồng: Mình đi mình có nhớ em không. 4. Bản thân ai đó: Nó chỉ nghĩ đến mình thôi, chẳng quan tâm ai khác. |
| mình | dt 1. Phần thân thể người ta, không kể đầu và chân tay: Rửa mình trước khi đi ngủ. 2. Thân thể nói chung: Mình già sức yếu; ốc chẳng mang nổi mình ốc lại còn làm cọc cho rêu (cd). |
| mình | đt 1. Đại từ ngôi thứ nhất số ít dùng trong trường hợp thân mật: Cậu đi chơi với mình đi. 2. Đại từ ngôi thứ nhất số nhiều: Nhiều người ngoại quốc đến thăm nước mình. 3. Đại từ ngôi thứ hai số ít dùng trong trường hợp thân mật: Mình về mình nhớ ta chăng (cd). 4. Từ chồng hay vợ dùng để nói với nhau: Tôi đi chợ, mình trông con nhé. 5. Đại từ ngôi thứ ba trong một số trường hợp: Nó tự cho mình là giỏi. |
| mình | 1. dt. Thân người ta: Mình hạt xương mai. Tuyết sương ngày một hao mòn mình ve (Ng.Du) // Mình trần. Ngr. Thân của cây, tính chất của vật gì: Mình vải không được trơn. Mình cây nắng nhuộm bóng chiều không đi (Th.Lữ) // Mình cây. 2. đdt. a) Ta, thay cho một người: Tỉnh ra mới biết là mình chiêm-bao (Ng.Du). b) Chúng ta: Giặc đã đến nơi, mình phải đánh. 3. đdt. Tiếng gọi thân giữa vợ, chồng, nhân-tình: Mình ơi, bàn chuyện thương đau. Trời xanh xa-cách, mấy cầu tương-tư (V.d) |
| mình | .- d. 1. Phần thân thể người ta không kể đầu và chân tay. 2. Thân thể nói chung: Mình già sức yếu. |
| mình | .- đ. 1. Đại từ ngôi thứ nhất dùng trong trường hợp thân mật: Cậu cho mình mượn tờ báo; Đấu bóng mình được hay thua? 2. Đại từ ngôi thứ hai dùng trong trường hợp thân mật: Mình về mình nhớ ta chăng, Ta về ta nhớ hàm răng mình cười (cd). 3. Nh. Nó, chúng nó: Nó tự cho mình là giỏi. 4. Đại từ chồng, vợ dùng để gọi nhau. |
| mình | 1. Thân người ta: Mình già sức yếu. Văn-liệu: Mình làm mình chịu kêu mà ai thương (K). Khư-khư mình buộc lấy mình vào trong (K). Tuyết sương ngày một hao mòn mình ve (K). Nghĩ mình lại ngán cho mình (C-o). Mình nào sánh với tanh hôi (Nh-đ-m). 2. Ta, đối với người mà nói: Mình làm mình chịu. 3. Tiếng gọi thân: Mình ơi. |
Rồi bằng một giọng buồn buồn như nói một mình : Khốn nạn ! Con tôi ! Nắng thế này ! Trác thấy mẹ ngọt ngào , tỏ vẻ thương mình , trong lòng lâng lâng vui sướng. |
| Họ ngặt nghẹo cười , nàng như muốn chữa thẹn : " ấy , bây giờ bà cụ già nên đâm ra lẩm cẩm thế đấy ! Chúng mình ngày sau biết đâu rồi lại không quá ! ". |
| Và ngày nào cũng hình như chỉ có ngần ấy việc , nên buổi tối , khi nàng đặt mình vào giường , là bao nhiêu công việc đã gọn gàng cả , không một việc gì bỏ sót. |
| Thôi chỗ bạn già cả , mình còn gần gụi nhau lúc nào được lúc ấy. |
Trác đã đặt gánh nước lên vai , đi được vài bước , thoáng nghe thấy mẹ khen mình bèn chậm bước lại để cố nghe cho hết câu. |
| Cụ còn lạ gì. Rồi bà nhích người sát gần bà Thân , rủ rỉ : Vả lại mình còn hòng nhờ vả về sau |
* Từ tham khảo:
- mình đồng gan sắt
- mình ên
- mình gầy xác ve
- mình già tuổi yếu
- mình hạc xác ve
- mình làm mình chịu