| mình ên | trt. Lẻ-loi chỉ có một mình: Va tới mình ên. |
| mình ên | pht. 1. Chỉ một mình: đi mình ên. 2. Tự mình: làm mình ên. |
| Thím Ba ú nói : Thôi bây giờ tôi đưa thím về nhà nghỉ , nghẻ Tui đi , mình ên tui đi được ! Không , tôi đưa thím đi... Thím Ba ú vừa nói vừa nắm tay bà Cà Xợi dắt đi. |
| Bán đến chừng nào má lấy chồng thì thôi ! Hổng ấy ông Tư Thơm cũng mình ên nè , rổ rá cáp lại cho vui heng ! Bất giác Tư Thơm với Tám đồng thanh : Thằng Tào lao à ! Thằng Tào lao đứng cười tủm tỉm. |
| Số khổ từ khi lọt lòng , chừng tới bây giờ vẫn mình ên nuôi tui. |
| Xứ người khổ lắm , mình ên thì phải chắt chiu , ráng mà sống. |
* Từ tham khảo:
- mình già tuổi yếu
- mình hạc xác ve
- mình làm mình chịu
- mình lính tính quan
- mình mẩy
- mình ngọc