| mình mẩy | dt. Cái mình, từ vai tới mông: Mình-mẩy lấm-lem. |
| mình mẩy | - Nh. Mình: Đau khắp mình mẩy. |
| mình mẩy | dt. Thân thể con người nói chung: mình mẩy đau nhừ o mình mẩy lấm lem. |
| mình mẩy | dt Thân thể nói chung: Mình mẩy đầy rôm sẩy (Ng-hồng). |
| mình mẩy | dt. Thân-thể: Tắm rửa mình mẩy cho sạch. |
| mình mẩy | .- Nh. Mình: Đau khắp mình mẩy. |
| Sẵn có cái ghế gỗ , mợ cầm lấy đánh mấy cái vào lưng nàng , vừa đánh vừa kêu : Dạy mày cho mày mở mắt ra ! Dạy mày mở mắt ra ! Như đã hả giận , mợ vứt cái ghế xuống sân đi vào còn lải nhải câu : Cái quân không có người cầm đầu cứ hỗn xược quen ! Trác mmình mẩyđau nhức , chỉ biết khóc , không dám cãi lại. |
| Nước suối lạnh làm chàng rùng cả mình mẩy. |
Chị Sen thâm tím cả mình mẩy , một vết roi ấy qua môi làm rướm máu. |
| Họ vừa đi tắm về , mình mẩy quần áo còn ướt đẫm. |
| Ước gì có được một gàu nước đầy , đủ để lau qua mình mẩy ! Mồ hôi trên người anh rít róng hơn , lưng và cổ trở nên ngứa ngáy , khó chịu nhất , vẫn là mùi hôi thối. |
| Hắn đã dùng gậy , dùng roi mây đánh chị thâm tím khắp mình mẩy , và lôi nhốt chị trong nhà kho bờ trống với một vò nước lã. |
* Từ tham khảo:
- mình ở lỗ cổ treo hoa
- mình trần thân trụi
- mình vàng
- mình ve
- mịnh
- mít