| no bụng | trt. Bụng đã no, không ăn được nữa: Ăn cho no bụng rồi đi chơi. |
| Chàng thấy công việc chàng có nghĩa lắm , vì nhờ nó mà chàng và vợ con chàng được no bụng. |
| Ngọt , bùi và ngậy là vì nếp lứt cái nó đã no đủ chất bổ rồi , một hạt nếp ấy để lên trông chẳng khác một con rệp ăn no bụng sệ : còn cái hạt nếp trắng thì nó dài , chỉ lớn hn hạt gạo tẻ một chút , trông yếu lắm. |
| Trong lúc ấy còn nghe có tiếng nói rằng : Vẫn tưởng kiếm cho no bụng , ai ngờ phải đến nát thân. |
Cái Tỉu no bụng , tỉnh ngủ : hớn hở nằm trong lòng mẹ đùa với cái bóng thằng Dần. |
| Nhưng cứ ăn cho no bụng. |
Mùa đông , tháng 10 , [1b] đại hàn , vua bảo các quan tả hữu rằng : "Trẫm ở trong cung , sưởi than xương thú , mặc áo lông chồn còn rét thế này , nghĩ đến người tù bị giam trong ngục , khổ sở về gông cùm , chưa rõ ngay gian , ăn không no bụng , mặc không kín thân , khốn khổ vì gió rét , hoặc có kẻ chết không đáng tội , trẫm rất thương xót. |
* Từ tham khảo:
- trai hư
- trai không
- trai làng
- trai mày
- trai nuôi
- trai ruột