| nên chỗ | trt. Phải chỗ, đúng chỗ: Ngồi cho nên chỗ; Bao-tử là cha, mẹ ruột dồi, Đẻ không nên chỗ, để mầy trôi (NT.) |
| Đến Thi thì cả bọn đều say ngà ngà , vì ngà say nên chỗ này chơi vui nhất. |
| Trong khi đó , thiết kế ban đầu của nhiều dự án chỉ có một tầng hầm chính nnên chỗđỗ ô tô luôn thiếu trầm trọng. |
| Còn bên trong với khoang xe rộng nnên chỗngổi cho cảm giá khá thoải mái và đặt biệt là nhiều hộc chứa vật dụng. |
| Tại Z Bar , vì ở trong phố cổ nnên chỗđể xe hạn chế , không thể đi ô tô vào tận nơi , xe máy phải gửi cách đó một đoạn , mỗi xe 10.000 đồng vào ngày thường và 20.000 đồng nếu vào cuối tuần. |
* Từ tham khảo:
- ê
- ê
- ê a
- ê ẩm
- ê-bô-nít
- êcàng