| nên sự nghiệp | trt. Tạo được sự-nghiệp cho mình và cũng có ích cho đời: Làm nên sự-nghiệp. |
| Cái ngón trỏ chỉ có hai lóng , ai ngờ làm nên sự nghiệp gấp vạn lần những ngón trỏ có đủ ba lóng của dân xiêu bạt khác. |
| Sau những thành công trong việc đột phá vào sáng tác của Nguyễn Du và Hồ Xuân Hương , ông sớm hiểu rằng đây là khu vực làm nên sự nghiệp cuối đời của mình. |
| Khi hai người con trai đến , thầy tu liền gõ vào chậu rồi nức nở khen : Quý hóa thay hai cậu con trai ! Sau này làm nên sự nghiệp lừng lẫy , vẻ vang cho nhà và danh giá với đời , tất nhiên là những cậu này. |
| Phụ lão các sách bảo nhau : "Đứa bé này khí lượng như thế ắt làm nên sự nghiệp , bọn ta nếu không theo về , ngày sau hối thì đã muộn". |
| Thái Tông đương lúc đau xót , biến loạn sinh ngay kẽ nách mà vua tôi xử trí gãy gọn phải lẽ , vượt được hiểm nạn , làm nên sự nghiệp , tông miếu nhờ đó được vững yên. |
| [47b] Sử Thần Ngô sĩ Liên nói : Bậc đại thần ở vào hoàn cảnh bị hiềm nghi nguy hiểm , tất phải thành thực tin nhau , sáng suốt khéo xử , như hào cửu tứ của quẻ Tuỳ864 thì mới có thể giữ tròn danh dự , làm nên sự nghiệp. |
* Từ tham khảo:
- ná ná
- ná thở
- nạ
- nạ dòng
- nạ dòng vớ được trai tơ
- nác