| nghếch | đt. Đưa lên, giơ lên: Nghếch chân, nghếch mắt. |
| nghếch | tt. C/g Nghệch, dáng khờ-khạo: Ngốc-nghếch. |
| nghếch | - Cg. Nghếch mắt. 1. Nhìn ngơ ngác: Đứng nghếch ở đầu phố. 2. Đưa mắt nhìn lên trên: Nghếch chùm hồng bì trên cây. |
| nghếch | đgt. Đưa hơi chếch lên cao: nghếch mắt nhìn trời o nghếch tai nghe. |
| nghếch | đgt 1. Nhìn lên trên: Nghếch mắt nhìn. 2. Đưa cao lên: Nòng pháo nghếch lên trời. |
| nghếch | 1. đt. Đưa lên: Nghếch mắt, nghếch cổ. 2. tt. Khờ: Hắn có vẻ nghếch lắm. |
| nghếch | .- Cg. Nghếch mắt. 1. Nhìn ngơ ngác: Đứng nghếch ở đầu phố. 2. Đưa mắt nhìn lên trên: Nghếch chùm hồng bì trên cây. |
| nghếch | Đưa mắt lên nhìn chỗ khác: Nghếch mắt trông trời. |
| Hôm ấy ngày thứ hai , nên ít người đi xem , trước cửa rạp chớp bóng Pathé chỉ lơ thơ có dăm bẩy cậu học sinh đứng nghếch đầu nhìn mấy cái quảng cáo lộn xộn dán trên tường. |
| Rồi Sài đang cậy cục lúng túng với chiếc áo con chật cứng ninh ních , bàn tay cô ẩy ra nhưng ẩy về phía sau như mách bảo chàng trai ngốc nghếch rằng cái mấu chốt của nó ở phía ấy cơ mà. |
| Hơi nghếch nòng lên bắn liền hai điểm xạ. |
| Nhìn đôi dép cói đi trong nhà vẫn nghếch mũi vào nhau anh biết Sài chưa hề bước vào nhà. |
Con chó săn buông túi áo tôi ra , lùi về bên chân chủ nhưng mõm vẫn nghếch lên hướng về phía tôi , hai cánh mũi bóng nhẫy luôn luôn động dậy. |
| Tây đánh gần tới , thiên hạ chạy tứ tán , bán cho ai ? Làm một hớp rượu đón gió đi , chú ! Ông cụ già bán rắn nghếch râu lên mời. |
* Từ tham khảo:
- nghệch
- nghệch ngạc
- nghền nghệt
- nghển
- nghênh
- nghênh chiến