| nghệch | tt. X. Nghếch. |
| nghệch | - t. Nói vẻ mặt khờ dại: Trông mặt nghệch quá. |
| nghệch | tt. Khờ dại: trông mặt nghệch lắm. |
| nghệch | tt Khờ dại: Trông anh chàng có vẻ nghệch. |
| nghệch | tt. Khờ. |
| nghệch | .- t. Nói vẻ mặt khờ dại: Trông mặt nghệch quá. |
| nghệch | Khờ dại: Trông mặt nghệch lắm. |
| Chứ ông ngờ nghệch , họ bắt bí mất ! Mai cũng nói vào : Phải đấy , bà đi giùm. |
| Đứa con trai em kế cô Ba Lý , nét mặt hơi ngờ nghệch , miệng há hốc càng thêm vẻ đần độn. |
| Người ta thương , vì anh ngờ nghệch dại dột , trước người vợ từng trải không ngoan. |
| Một ngôi nhà hai gian của làng Hạ Vị làm kho chứa phân đạm , đến khi hợp tác lên cấp cao toàn xã , người ta dỡ ngói để trơ lại những hàng dui mè như hai bàn tay xương xẩu ấp vào nhau chống trên những bức tường đầy hình hài và những chữ nghệch ngoạc thô tục bằng than và gạch non. |
| Thấy chồng quá ngờ nghệch , vợ bảo phải năng chơi bời với người ta để học khôn học khéo hòng mở mặt với đời. |
| Bi a Nát lên rừng , tìm mãi , cuối cùng mới gặp được một anh đốt than nghèo khổ , ngờ nghệch và " đen như lông quạ ". |
* Từ tham khảo:
- nghền nghệt
- nghển
- nghênh
- nghênh chiến
- nghênh diện nhi giải
- nghênh địch