Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nặn vọt
đt. Nặn và vọt:
Nặn vọt cho đã tay.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
cho nhau vàng không bằng trỏ đàng đi buôn
-
cho nhặt hàng sông, cho đông hàng con, cho tròn bụi lúa
-
cho phép
-
cho qua
-
cho qua chuyện
-
cho rồi
* Tham khảo ngữ cảnh
Quẹt phừng lên được một cái thì Ba Rèn lại vội vàng kề dao phay cắt vào sống lưng anh ,
nặn vọt
máu bầm ra.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nặn vọt
* Từ tham khảo:
- cho nhau vàng không bằng trỏ đàng đi buôn
- cho nhặt hàng sông, cho đông hàng con, cho tròn bụi lúa
- cho phép
- cho qua
- cho qua chuyện
- cho rồi