| nằm gai | dt. Nằm trên củi khô X. Nằm gai nếm mật PH. II. |
| Đau lòng nhức óc đã trải mười năm , Nếm mật nằm gai phải đâu một buổi. |
| Giữa Hồ Ngọc Hà và Đức Trí từng có những ngày tháng nếm mật nnằm gaivới bao gian nan thử thách nên nhiều khán giả mến mộ họ vẫn ủng hộ cặp đôi. |
| Sau thời gian dài nnằm gainếm mật , ăn bờ ngủ bụi , 3h30 ngày 6/5/1994 , lực lượng Công an Quảng Nam Đà Nẵng đã mai phục và bắt được tên cướp đầu tiên. |
| Chính khát vọng độc lập đã thôi thúc thế hệ của Đại tá Nguyễn Khắc Tiếp với những con người tài trí , kiên trung một lòng đi theo cách mạng , quyết tử để Tổ quốc quyết sinh , rồi nếm mật nnằm gailàm nên một Điện Biên Phủ lừng lẫy năm châu , chấn động địa cầu và tiếp đó là một thế hệ xẻ dọc Trường Sơn đi cứu nước , làm nên đại thắng mùa xuân năm 1975 , giải phóng miền Nam , thống nhất đất nước , xây dựng chủ nghĩa xã hội , thực hiện công cuộc đổi mới đất nước. |
| Kìa những kẻ trung thần nghĩa sĩ , dù thời cùng vận khốn , cũng nếm mật nnằm gai, không chịu đem lòng kia khác ; lẽ nào ngày nay , lại chịu tin theo những lời bất nghĩa của các ông. |
| Ngoài anh , những diễn viên trong đoàn cũng phải nnằm gainếm mật trong thời gian quay phim. |
* Từ tham khảo:
- rành rọt
- rành sáu câu
- rành việc hơn rành lời
- rảnh
- rảnh rang
- rảnh rỗi