Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nằm cữ
đt. ở cữ, X. Nằm bếp.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
tòng quân
-
tòng quyền
-
tòng sự
-
tòng thiện như đăng
-
tòng tiểu chí đại
-
tòng dinh cứu nhân
* Tham khảo ngữ cảnh
Chị cũng chẳng dám n
nằm cữ
lâu mà phải lăn xả , đi mua đồng nát bát.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nằm cữ
* Từ tham khảo:
- tòng quân
- tòng quyền
- tòng sự
- tòng thiện như đăng
- tòng tiểu chí đại
- tòng dinh cứu nhân