| năm cũ | dt. Năm vừa qua hoặc qua đã lâu: Tống năm cũ đi, rước năm mới tới; Chuyện muôn năm cũ kể chi bây giờ (K). |
Hôm nay , tôi muốn uống thật say để tiễn năm cũ đi. |
Tiếng pháo tiễn năm cũ nổ ran ở dưới chân đồi đưa lên. |
Hút điếu thuốc lá này , Dũng lại châm điếu thuốc lá khác , hút luôn không ngừng , cho đến khi bốn phía nổ ran tiếng pháo tiễn năm cũ và đón mừng năm mới. |
Tiếng pháo tiễn năm cũ ở một vài nhà đã bắt đầu nổ ran. |
| Không yên dạ vì sợ rông , vì sợ xúi quẩy cả năm , nhưng không yên dạ còn vì sợ việc này hay việc nọ trong năm sẽ không bằng được năm cũ. |
| Bán như thế là bán cái xúi quẩy của năm cũ đi. |
* Từ tham khảo:
- doàng
- doãng
- doanh
- doanh châu
- doanh cơ lập nghiệp
- doanh điền