| doanh điền | dt. Tổ chức do một quan chức tập hợp lực lượng gồm nhiều tầng lớp xã hội thành đơn vị dân cư để khai hoang lập làng hồi đầu thế kỷ XIX ở Việt Nam. |
| doanh điền | đgt (cn. dinh điền; H. doanh: lo toan làm ăn; điền: ruộng) Mộ dân đến một nơi để khai hoang làm ruộng: Nguyễn Công Trứ đã có công trong việc doanh điền ở tỉnh Thái-bình. |
| doanh điền | dt. Khai-khẩn đất ruộng hoang. |
| doanh điền | đg. Chiêu mộ nhân dân đến vỡ ruộng khai hoang. |
| Trong cái nắng cháy da , những túp lều lá đơn sơ , rách nát , trơ trọi giữa cách đồng muối Điền Hải (Đông Hải) , rất đông xã viên Hợp tác xã (HXT) Ddoanh điền, trú nắng. |
| Ông Nguyễn Quốc Vinh , kiểm soát viên HTX Ddoanh điềnnói : Chúng tôi thuê 69 ha để sản xuất muối , trừ chi phí rồi chia cho bà con. |
| HTX Ddoanh điềncó 111 xã viên cũng là 111 lao động trực tiếp sản xuất. |
| Ông Nguyễn Việt Thành , xã viên HTX Ddoanh điềnnói : Bà con vào HTX lấy công làm lời vì gia đình không đất hoặc thiếu đất sản xuất. |
| Ông Trần Công Khanh , kỹ thuật viên HTX Ddoanh điền, xã Điền Hải (Đông Hải) cho biết , nước mặn lấy từ sông có độ mặn 70 phần ngàn , rồi bơm vô 6 ô phơi để tăng độ mặn lên 300 phần ngàn. |
| Trong chòi lá giữa đồng , gió lộng bốn bề , nắng chói chang , ông Nguyễn Văn Minh , Trưởng ấp Ddoanh điền, Chủ tịch HĐQT HTX Doanh Điền nói : Trong ấp có 41 hộ nghèo thì số đi làm thuê xứ xa , số còn lại vào HTX Doanh Điền làm muối. |
* Từ tham khảo:
- doanh hoàn
- doanh hư
- doanh lợi
- doanh lợi
- doanh lợi ngoại thương
- doanh mãn