| doanh | bt. C/g. Dinh Xt. Dinh // Đầy-đủ, dư-dả // Quá nhiều, lời, hơn, tiến lên, gánh-vác. |
| doanh | - d. (cũ). Dinh (nơi đóng quân). |
| doanh | I. Nh. Dinh1(ng. I. 1.): doanh điền o doanh trại o bản doanh o đại bản doanh o hành doanh o tổng hành doanh. II. Làm quản lí: doanh lợi o doanh nghiệp o doanh số o doanh thu o doanh thương o công tư hợp doanh o chuyên doanh o dân doanh o hợp doanh o kiêm doanh o kinh doanh o liên doanh o quốc doanh o tư doanh. |
| doanh | (khd). Đầy: Doanh-mãn. |
| doanh | (khd). Mưu làm một việc có lợi: Doanh-nghiệp, doanh-thương. |
| doanh | dt. Nht. Dinh: Quân trước đã gần ngoài Doanh liễu. // Doanh liễu, tên một nơi đồn quân dóng, cũng gọi là Dinh Tế Liễu. |
| doanh | d. nh. Dinh (cũ) . |
| doanh | Đầy (không dùng một mình). |
| doanh | Được lợi (không dùng một mình). |
| doanh | Bể (không dùng một mình). |
| doanh | Mưu làm một việc có lợi (không dùng một mình). |
| doanh | Xem chứ "dinh". Văn-liệu: Quân trước đã gần ngoài doanh liễu (Ch-ph-ng). |
doanh đem ô tô đưa chàng lên quần ngựa. |
Trong lúc ấy , Trương đứng cạnh doanh nhìn ra ngoài bãi cỏ mỉm cười nói một câu tiếng Pháp : Hừ ! Sắp sửa có sự mới lạ. |
Trương rủ doanh và Phương ra ngồi ở Bagatelle uống rượu. |
| Linh ứng không. doanh nói : Linh ứng lắm vì có năm ngựa |
Phương đưa cho doanh xem tờ chương trình : Anh xem ở giải ba có con Diamant và con Saphyr , Hữu liên châu là có hai hòn ngọc , về liền nhau. |
| doanh hỏi : Được ăn cả ngã về không chứ ! Trương đáp : Risque tout. |
* Từ tham khảo:
- doanh cơ lập nghiệp
- doanh điền
- doanh điền sứ
- doanh hoàn
- doanh hư
- doanh lợi