| nạp bản | dt. Nạp cho nhà nước một số bản in những giấy tờ, sách báo v.v... khi vừa in xong, hoặc phim ảnh, dĩa hát nhập-cảng, trước khi đem bán cho dân-chúng: Chế-độ nạp-bản (dépôt légal). |
| nạp bản | dt. Sự đưa các bản sách, báo in xong trước khi đem ra bán cho một cơ-quan của chính-phủ kiểm soát về xuất bản gọi là phòng nạp bản. // Phòng nạp bản. |
| nạp bảnản tự khai cho người sĩ quan già rồi , Lạng được an nghỉ trong một phòng hẹp , mái lợp tôn , cách biệt với trại lính. |
* Từ tham khảo:
- trương tuần
- trường
- trường
- trường
- trường bách nghệ
- trường bay