Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nam băng dương
dt. Đại-dương ở phía nam quả đất, nước luôn luôn đông đặc
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
nam băng dương
dt. Đại dương ở nam-cực thường đóng băng gần quanh năm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
thế đạo
-
thế đạo nhân tâm
-
thế đệ
-
thế đời
-
thế gia
-
thế gia tử đệ
* Tham khảo ngữ cảnh
Họ mang nó đi rất xa , xuống tận vùng
nam băng dương
và thả chúng ra.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nam băng-dương
* Từ tham khảo:
- thế đạo
- thế đạo nhân tâm
- thế đệ
- thế đời
- thế gia
- thế gia tử đệ