| nghe được | đt. C/g Nghe lọt, có lý, nhận cho là đúng: Nói như vậy nghe được; cái lý đó nghe được. |
| nghe được | - Hay, tốt, có lý ở mức vừa phải: Bài thơ nghe được; Lập luận như thế nghe được. |
| nghe được | tt Nói bài thơ, bài văn, bài nói chuyện cũng khá: Bài thơ anh ngâm hôm ấy cũng nghe được. |
| nghe được | tt. Có thể nghe: Âm thanh nghe được. // Sự nghe được. |
| nghe được | .- Hay, tốt, có lý ở mức vừa phải: Bài thơ nghe được; Lập luận như thế nghe được. |
| Lạ lùng thay , luôn cả tiếng sóng vỗ anh cũng không nghe được ! Nhìn cảnh sáng trăng như thế , anh tưởng như mình đi xem chớp bóng câm vậy. |
Giá vào lúc khác , có lẽ Minh đã mừng rỡ reo lên khi nghe được điều này. |
| À , mà câu chuyện của mình như thế nào , nói cho anh nghe được chưa ? Chỉ tại mình cả đấy ! Dạ vâng , thì tại anh. |
| Nếu anh chị mà nghe được những sự kiện như tôi đã chứng kiến thì anh chị sẽ tin là tôi không ngoa một chút nào cả. |
| Em hãy đem bài đó ra đây đọc lại cho anh nghe được không ? Liên đưa mắt nhìn Văn rồi hỏi chồng : Lấy bản nháp được không mình ? Không , lấy tờ báo hay hơn. |
| Nhưng về phần bà Án thì bà biết rõ rệt hai điều : Một là sự ngờ vực đang nung nấu lòng con , hai là con đã thoáng nghe được câu chuyện bà bàn bạc với anh bếp , bà nghĩ thầm : " Phải làm cho mau mới mong có kết quả. |
* Từ tham khảo:
- đài liệt sĩ
- đài nguyên
- đài nước
- đài phát thanh
- đài ra-đa
- đài sen