| mừng vui | tt. C/g. Vui mừng, mừng ra bộ-tịch hoặc có trần-thiết để kỷ-niệm việc đáng mừng ấy. |
Chúng nó nhận ra ngay được Chương và reo mừng vui vẻ , quây quần lấy chàng. |
| Rồi buồn nhớ đổi ra mừng vui. |
| Trong mười hai tháng đã xảy ra bao nhiêu sự buồn , khổ , mừng vui ! Trong thời kỳ ba tháng đầu. |
Sáu tháng qua... Trong sáu tháng , đã xảy ra biết bao mừng vui , lo , ước mong. |
Con chuột kẻ thù của tôi bị sập bẫy chết tươi nhưng nỗi mừng vui của tôi không lâu bởi ngay hôm sau lại thấy một con chuột khác xuất hiện , không biết có phải con chuột vừa chết hồi sinh lại hay không? Bởi nó cũng phá phách tôi không thua con trước. |
| Cái ngày ấy con không hoảng hốt , con mừng vui nhưng con xấu hổ. |
* Từ tham khảo:
- làm màu
- làm mắm
- làm mặt
- làm mẫu
- làm miệng
- làm mình làm mẩy