| mua bông | đt. Mua lá phiếu của người rồi cầm lá phiếu ấy trình mua đồ-vật: Mua bông sữa // Mua đồ-vật với lá phiếu của nhà-nước cấp: Món nầy mua bông mới được giá đó; không thì mắt đắt) lắm // Mua chịu với lá phiếu do mình viết và ký tên: Mỗi tháng, mua bông ở hợp-tác-xã hơn hai ngàn bạc (bon pour). |
| Đi được một đoạn tôi sờ ra sau lưng thì thấy máu , bạn bè mmua bôngbăng cho tôi và đưa đi cấp cứu anh Phước nói. |
* Từ tham khảo:
- dức như búa bổ
- dực
- dực
- dưng
- dưng
- dưng không