| dưng không | pht. Tự nhiên, bỗng không: Thế gian chẳng ít thì nhiều, Dưng không ai dễ đặt điều cho ai (cd.). |
| dưng không | trt. Khi không: Thế gian chẳng ít thì nhiều, Dưng không ai dễ đặt điều cho ai (C.d) |
| dưng không | hay không dưng Tự-nhiên, bỗng không: Thế-gian chẳng ít thì nhiều, Dưng không ai dễ đặt điều cho ai (C-d). |
| Chàng dửng dưng không để ý đến. |
| Song những hình ảnh ấy như xa xăm lắm , và Tâm vẫn thấy dửng dưng không bận tâm trí. |
| Có cha mẹ mà cha mẹ dửng dưng không thèm nhìn nhận , thật chẳng còn chút tình nghĩa. |
| Sao anh lại nhận lời , rồi bây giờ…? dưng không tôi mất đi hai con người mà mình thương yêu nhất , đau lòng vậy mà Xuyến còn thút thít , "Anh đừng giận anh Sáng mà hại ảnh , tại em hết , chớ ảnh có nói gì đâu". |
| Còn khi đạp xe chở nhau về , cả hai tự dưng không thấy buồn cười nữa. |
| Hỏi thăm những ông già bà cả , đều nói : "Trước đây một năm , một hôm giữa ban ngày bỗng dưng không mây mà mưa , nước sông đầy dẫy , rồi có một con rắn dài mười trượng , vẩy biếc mào đỏ , nổi trên mặt nước mà đi lên mạn Bắc , đằng sau có hàng hơn trăm con rắn nhỏ đi theo , đền từ đấy không linh thiêng nữa". |
* Từ tham khảo:
- dừng
- dừng
- dừng có mạch, vách có tai
- dừng đâu là nhà, ngả đâu là giường
- dừng mạch vách tai
- dửng