| ngày nghỉ | dt. Những ngày được nghỉ, không làm việc: Ngày nghỉ, không được ăn lương. |
| Nhưng , họp thì có xum họp , chứ ở tình cảnh của nàng , nàng còn vui nỗi gì ? Nàng còn vui sao được , khi liếc thấy vẻ mặt lạnh lùng của cha , và cái cười yên lặng cay độc của dì ghẻ ! Vậy thì sao không để mặc nàng sống mấy ngày nghỉ của nàng gần những người mà nàng thực bụng yêu mến ? Hồng càng buồn rầu đau đớn khi thấy người ta tết được về nhà , ai cũng sung sướng , chỉ riêng mình nàng là khổ sở. |
| Thanh ra tỉnh làm rồi đi về hàng năm , các ngày nghỉ. |
| Khi có chế độ quy định sĩ quan được phép mặc thường phục ngoài giờ hành chính và những ngày nghỉ , anh như mọi anh em khác sắm được một bộ ”cánh“ , cũng gọi là ”kẻng“. |
| Anh em nó có một bộ để diện ngày nghỉ , kệ nó , đừng làm gì để nó ”chột“ đi. |
| Như thói quen những ngày nghỉ ở nhà trước khi đẻ Châu thường không ăn sáng , chuyển bữa chính vào buổi trưa , thì giờ này vẫn còn là sớm. |
| Hằng ngày , anh phải đi bộ 4 cây số đến trường học ; ngày nghỉ , thì đi bộ hàng chục cây số đến tận Thư viện Hà Nội để đọc sách. |
* Từ tham khảo:
- le ngoe
- le que
- le te
- le te
- le te
- le te như ghe lộn ngược: