Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
mở rừng
đt. Phá rừng cho có đất trồng:
Mở rừng làm rẫy.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
già đòn non nhẽ
-
già đời
-
già đời còn chơi trống bỏi
-
già đời còn dại
-
già đời còn mang tơi chữa cháy
-
già được bát canh, trẻ được manh áo mới
* Tham khảo ngữ cảnh
Chuyện đời sống cam go của những người
mở rừng
, làng xóm đơn sơ của những dân lưu tán.
An Thái lúc ấy là một trong những làng mới của những người
mở rừng
bất đắc dĩ này.
Những người
mở rừng
phải chống đỡ nhiều phía.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
mở rừng
* Từ tham khảo:
- già đòn non nhẽ
- già đời
- già đời còn chơi trống bỏi
- già đời còn dại
- già đời còn mang tơi chữa cháy
- già được bát canh, trẻ được manh áo mới