| ngày này | trgt Một ngày trong quá khứ hoặc trong tương lai đúng với ngày trong lịch hôm nay: Ngày này năm ngoái; Ngày này sang năm. |
Lại thêm gặp buổi khó khăn , việc ít , công hạ , khiến hai vợ chồng loay hoay , chật vật suốt ngày này sang ngày khác vẫn không đủ nuôi thân , nuôi con. |
ngày này sang ngày khác , tháng lại tháng , năm lại năm , cuộc đời không thay đổi. |
Nhưng lần lữa ngày này qua ngày khác , ông giáo có đủ cớ để tự cho phép mình dùng dằng. |
| Lệ thường đã thế huống hồ những ngày này. |
| Cậu nói nhiều triển vọng , chúng mình tin lắm , rất tin ! Có thể nói hàng chục năm nay chưa bao giờ làng Hạ Vị có được cái hạnh phúc vững chắc như ngày này , cũng lại năm hết tết đến nhưng nhà nào cũng còn vài chum ngô , dăm ba chục ký gạo nhà nước bán ”bổ sung“ cho vùng bãi , vài thúng thóc lốc , ổ gà đẻ , một vài con lợn... Thế đã là vô cùng yên ổn và mãn nguyện. |
| Đến những ngày này anh mới thấy mình thực sự cần thiết sống , học và làm việc như để ”trả thù“ cho những ngày ”đã mất“ , những ngày như là sống hộ người khác , làm hộ người khác. |
* Từ tham khảo:
- đua ganh
- đùa nhả
- đũa bông
- đũa lệch
- điềm hùng
- điềm nhiên toạ thị