| một địa | đt. Chôn (người chết) xuống đất. |
| Chàng cảm thấy tương lai sẽ đưa chàng đến một địa ngục tối tăm , nhất là nghĩ đến sự bạc bẽo của mình. |
| Căn cũng chẳng giàu mà cũng chẳng ở một địa vị cao sang gì , thế mà Căn lấy được Hảo , chị Hồng. |
| Chàng chưa có một địa vị vững vàng , một chức nghiệp chắc chắn , nhưng chàng mới hai mươi bốn tuổi. |
| Mỗi bên một lực lượng , một địa bàn. |
| Anh em chia thành từng tổ ba người , xuống những chiếc thuyền nhẹ hai chèo , do các cụ già và các ông thợ đốn củi xung phong chèo đưa chúng tôi đến một địa điểm khác. |
| một địa Trung Hải xanh rờn quanh năm , chỉ mới buổi chiều tóc xõa bay trong gió , cô đi với phơi phới tin yêu , thì đến đêm , khi biển ngả màu tím thẫm , cô đã ngồi bên bờ biển , quán vắng , lặng lẽ khóc , lòng ngổn ngang , rối tung vì giấc mơ anh. |
* Từ tham khảo:
- phí lãnh sự
- phí ngân hàng
- phí phá
- phí phạm
- phí thủ tục
- phí thủ tục ngân hàng