| một lời | trt. Nh. Một tiếng, nhất-định, không dời-đổi: Người lớn, chỉ một lời thôi. |
| một lời | trgt Không thay đổi ý kiến: Đã nói một lời là nhất định làm. |
| Chàng hạ lông mi xuống một chút và tưởng như đó là một lời nói Thu có thể hiểu : Anh yêu em lắm. |
| Sau cuộc tình duyên oái oăm giữa chàng với Thu , tấm ái tình bình tĩnh và đơn giản của Nhan an ủi chàng như một lời nói dịu ngọt ; chàng không phài băn khoăn nghĩ ngợi xem có nên đi chơi núi với Thu nữa không ; chàng không phải khó nhọc mới rứt bỏ một ý tưởng đánh lừa Thu để báo thù , để thoả được cái thú làm cho mình xấu xa hèn mạt hơn lên. |
Chàng đợi Nhan , tha thiết mong Nhan nói lại với chàng một lời tình tứ. |
Nhưng Loan cho một trăm việc khó nhọc không đau đớn bằng một lời nói. |
Từ đó cho đến khi xe về tới Hà Nội , nàng ngồi yên ở góc xe không động đậy , không nói năng một lời khiến bà Huyện tưởng nàng ngủ. |
Bà Đạo còn ngạc nhiên : Chị bán nhà mà chị không nói qua với tôi một lời. |
* Từ tham khảo:
- dùi đánh đục, đục đánh săng
- dùi đến đục, đục đến săng
- dùi đục
- dùi đục cẳng tay
- dùi đục chấm mắm cáy
- dùi đục đánh chàng, chàng đánh gỗ