| một con | tt. Chỉ có một đứa con: Gái một con, trông mòn con mắt // (R) Chỉ có một cây con hay còn một con: Chuối chừa một con; mắt thì chỉ còn một con... |
Hương vừa cười vừa nói với mẹ : Sang năm con chăn mmột conlợn thì may được mấy mớ áo này. |
| Càng ngày nàng càng hiểu ra rằng nàng cũng chỉ là mmột conở. |
| Nhưng Trác đi làm lẽ chỉ để thay chân một con sen , một đứa ở làm các việc vặt trong nhà. |
| Tôi nhìn vào hộp thấy lạ : hộp bịt kín , ở trong có một con bướm rất to , hai cánh đã xơ xác. |
| Tôi hỏi bạn : Con bướm này vùng tôi thường thấy luôn , quý gì mà anh giữ cẩn thận thế này ? Vâng , bướm thường , nói cho đúng thì là một con ngài , nhưng đối với tôi... Vừa nói đến đấy , xe rầm rập đi qua một cái cầu sắt. |
| Tôi đi trở lại và thoáng thấy con gì bám ở cái đèn để ở đầu toa , nhìn kỹ thì ra một con bướm thật to , vướng vào đèn đương đập cánh để tìm đường thoát. |
* Từ tham khảo:
- khuyên giáo
- khuyên lơn
- khuyên nhủ
- khuyên răn
- khuyển
- khuyển mã