| một bên | trt. Khít bên, gần đây: ở một bên mà xa-xắc gì phải lật-đật ! // Một phía, một đàng: Một bên chịu, một bên không. |
| một bên | đt. 1. Bên cạnh: Nhà một bên. 2. Có một phía, ở một bên: Lá một bên. |
| Bà đặt mẹt đỗ sang mmột bên, thơ thẩn nhìn ra sân như để nhớ lại những nhời bà Tuân , rồi gọi con : Này , Trác này ! Trác thấy mẹ gọi , ngừng tay nhìn mẹ. |
Cậu phán và mợ phán áo dài chỉnh tề ngồi mmột bên, bên kia là bà Tuân và bà Thân. |
Bỗng cả chuyến xe lửa nghiêng về một bên , rồi lắc lư như muốn đổ. |
| Thu tiễn chàng ra cửa và trong lúc nàng lánh qua một bên để nhường chỗ , nàng nói thật khẽ và vội vàng hình như không muốn cho Trương để ý đến : Mùng ba tết anh lại đánh bạc cho vui. |
| Trương nghiêng đầu nhìn chếch sang một bên , nhưng mặt Thu bị khuất sau một chiếc gối. |
| Trương thấy Nhan đẹp quá : tóc nàng chưa chải , lơ thơ rủ xuống trán và cả một bên mái tóc lệch xuống vai , mắt nàng sáng và trong như không khí buổi sáng hôm đó. |
* Từ tham khảo:
- khùng khình
- khùng khịu
- khùng khục
- khủng
- khủng bố
- khủng bố trắng