| môi son | dt. Môi có thoa son hoặc đỏ tự-nhiên: Cô kia má phấn môi son, Nắng dầu mưa dãi càng giòn càng xinh (CD). |
| Cặp môi son của nàng đỏ thắm như một nụ hồng mới nở. |
| Anh Siêu Thị đang câu Nga , cố nhiên dẫn lộ quà mừng bằng một cái hộp bọc nhung có hai thư ký môi son đỡ hai bên đi vào. |
Mỗi lúc ở nhà dưới đi lên mặc áo lụa , mang quần là , điểm môi son , tô má phấn. |
Đem môi son má phấn làm tôi say mê , Rút nguyên khí chân tinh khiến tôi hao tổn. |
| Trong chiếc khăn tua quấn xòa từ đầu đến cổ , lượt phấn rầy bự che không kín hai nét răn lớn trên tô cập môi son. |
| Lại còn cả cánh tuyết mắt mờ , cánh tuyết má hồng , cánh tuyết môi son nữa chứ. |
* Từ tham khảo:
- công chứng viên
- công có ích
- công cốc
- công cộng
- công cụ
- công cụ tín dụng