| môi dày | dt. Môi có bề dày rộng: Những người thành-thật môi dày, Lại thêm ít nói lòng đầy nghĩa-nhơn (CD). |
| Con rắn Mãng xà chìa chiếc môi dày ra Anh coi chừng đấy , sự bạc nhược chỉ có thể nhanh chóng xiềng cổ anh vào nhà đá thôi... Ngày xưa anh ngang tàng là thế , sao chừ lại hèn mạt vậỷ Sỏi hất đầu lên nhìn Kim Chi gằm gằm : Còn không à ! Anh như một người mất hồn , như một kẻ đã chết rồi ấy... Anh định bỏ cuộc chăng? Nhưng người ta đâu có bỏ cuộc. |
| Chợt anh sững ra... Phải rồi ! Sao lại thế nàỷ Người đại úy trước mặt có dáng người thâm thấp , quai hàm bạnh to , cămôi dàyày... Rõ ràng anh có nét rất giống tên cướp "Đệ nhị mải võ". |
| Đôi mắt dài , sâu , đôi môi dày ấm áp. |
| Vẫn gương mặt bầu bầu ấy , đôi mmôi dày, gò miệng hơi nhô cao... Một chiếc khác , là ảnh in trên thẻ căn cước của thể chế Việt Nam cộng hòa. |
| Ngọc Mint Sở hữu làn da nâu khỏe khoắn , đôi mmôi dàyvà thân hình nóng bỏng , hot girl Học viện Hàng không là hình mẫu lý tưởng cho nhiều cô gái theo đuổi vẻ đẹp hiện đại , gợi cảm. |
| Bàng hoàng với đôi mmôi dàynghi thẩm mỹ của Bảo Thy Sự thay đổi đáng kể của đôi môi đã khiến Bảo Thy vướng phải các tin đồn phẫu thuật thẩm mỹ. |
* Từ tham khảo:
- cá lành canh trắng
- cá lặn chim sa
- cá lăng
- cá lầm
- cá leo
- cá lẹp