Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cá lầm
dt.
Cá biển, cùng họ với cá trích, thân tròn.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
cá leo
-
cá lẹp
-
cá lí hoá long
-
cá liệt
-
cá lìm kìm
-
cá linh
* Tham khảo ngữ cảnh
Cá đóng hộp kêu là sardines là cá trích ,
cá lầm
, còn sardines của Mỹ và của Nhật là cá chuồn chuồn có râu ở mép và một cái vây dài ở lưng trông như cái cánh.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cá lầm
* Từ tham khảo:
- cá leo
- cá lẹp
- cá lí hoá long
- cá liệt
- cá lìm kìm
- cá linh